Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 59) Paphiopedilum barbatum (Blume) Pfitzer Tên cũ Cypripedium barbatum Blume Trùng tên Cypripedium barbatum Lindley Cypripedium purpuratum Wright, non Lindley Cypripedium biflorum B. S. Williams Cypripedium nigritum Reichenbach fil. Cypripedium orbum Reichenbach fil. Paphiopedilum nigritum (Reichenbach fil.) Pfitzer Paphiopedilum barbatum Kerchove de Denterghem Cypripedium barbatum var. biflorum (Reichenbach fil.) Pfitzer Paphiopedilum barbatum var. nigritum (Reichenbach fil.) Pfitzer Cordula barbata (Blume) Rolfe Cordula nigrita (Reichenbach fil.) Merrill […]
Danh sách các bài viết có Thẻ: rêu
Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 60) Paphiopedilum crossii (Morren) Braem & Senghas Tên cũ Cypripedium crossii Morren Trùng tên Cypripedium barbatum var. warnerianum T. Moore Cypripedium barbatum var. warneri hort Cypripedium callosum Reichenbach fil. Cypripedium barbatum var. crossii hort. ex Kent Paphiopedilum callosum (Reichenbach fi.) Stein Paphiopedilum reflexum hort. ex Stein Paphiopedilum regnieri hort. ex Stein Cypripedium schmidtianum Kraenzlin Paphiopedilum callosum var. schmidtianum (Kraenzlin) Pfitzer […]
Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 62) Paphiopedilum henisianum (M. W. Wood) Fowlie Tên cũ Paphiopedilum barbatum subsp. Lawrenceanum var. hennisianum M. W. Wood Dẫn nhập Giở lại bản tham luận về khái niệm của Paphiopedilum hennisianum của Gustav Schoser, tại Hội nghị về Lan Thế giới tại Bangkok năm 1969, sau này ông trở thành giám đốc của Hiệp hội […]
.Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 63) Paphiopedilum lawrenceanum (Reichenbach fil.) Pfitzer Tên cũ Cypripedium lawrenceanum Reichenbach fil. Trùng tên Cordula lawrenceana (Reichenbach fil.) Rolfe Paphiopedilum barbatum subsp. lawreceanum (Reichenbach fil.) M. W. Wood Dẫn nhập Paphiopedilum lawrenceanum được tìm thấy ở miền bắc Borneo bởi Frederick William Burbidge (1847-1905), khi ông ấy thực hiện việc sưu tầm cho Veitch & Sons. […]
Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 64) Paphiopedilum dayanum (Stone ex Lindley) Stein Tên cũ Cypripedium spectabile var. dayanum Stone ex Lindley Cùng một loài Cypripedium dayanum (Stone ex Lindley) Lindley Cypripedium dayi Stone, MSS Cypripedium spectabile var. dayanum Lindley Cypripedium superbiens var. dayanum (Stone ex Lindley) Reichenbach fil. Cypripedium petri Reichenbach fil. Cypripedium burbidgei Reichenbach fil. Cypripedium peteri De Vos Cypripedium ernestianum Hort. Cypripedium peteri D. Dean Paphiopedilum burbidgei (Reichenbach fil.) Pfitzer […]
Phân giống Sigmatopetalum (Tiếp) 71) Paphiopedilum schoseri Braem & Mohr Trùng tên Paphiopedilum baccanum Schoser, nomen nudum Dẫn nhập Paphiopedilum schoseri được đề cập đến lần đầu tiên với cái tên Paphiopedilum baccanum bởi Gustav Schoser ở Hội nghị Hoa lan Thế giới lần thứ 9 tại Bangkok vào năm 1978 và tiếp nối hội nghị đó, là các […]
Phân giống (Sub-genus)Polyantha (Tiếp theo) Paphiopedilum lowii complex Paphiopedilum lowii phức hệ (complex) gồm có Paph. lowii, Lindley (1847) đã từng mô tả; Paph. richardianum được Asher & Beaman mô tả vào năm 1988; và Paph. lyniae được công bố vào năm 1996 bởi Garay. Các cuộn bàn luận vẫn còn tiếp tục về hai […]
Phân giống (Sub-genus) Polyantha (Tiếp theo) The Paphiopedilum parishii complex (Phức hệ) Có 3 dòng trong phạm vi phức hệ này đã được mô tả ở cấp độ loài Paphiopedilum parishii, được mô tả bởi con trai của Reichabach, Paph. dianthum vào năm 1869, được công bố bởi Tang & Wang vào năm 1940, […]
Cách tiếp cận làm vườn trong nhà này thực sự biến khái niệm trồng cây từ trong ra ngoài. Được quảng cáo là “giải pháp sáng tạo để trồng cây trong nhà”, TerraPlanter hoạt động theo cách hoàn toàn ngược lại với Ngoài phương pháp sáng tạo để duy trì cây […]
Phân giống (Sub-genus) Polyantha (Tiếp theo) 87) Paphiopedilum philippinense (reichenbach fil.) Stein Tên cũ Cypripedium philippinense Reichenbach fil. Trùng tên Cypripedium laevigatum Bateman Selenipedium laevigatum (Bateman) May Paphiopedilum laevigatum (Bateman) Pfitzer Cordula philippinense (Reichenbach fil.) Rolfe Dẫn nhập Người con của Reichenbach đã mô tả cây Lan này trên cơ sở là một loài thảo mộc, song thời đó (1862) […]
Phân giống (Sub-genus) Polyantha (Tiếp theo) 90) Paphiopedilum praestans (Reichenbach fil.) Pfitzer Tên cũ Cypripedium praestans Reichenbach fil. Cùng loài Cypripedium gardineri Guillemard Cypripedium praestans var. kimballianum Linden fil. & Rodigas Paphiopedilum gardineri (Guillemard) Pfitzer Paphiopedilum praestans var. kimballianum (Linden fil. & Rodigas) Pfitzer Cordula praestans (Reichenbach fil.) Rolfe Paphiopedilum glanduliferum var. praestans sensu Braem Paphiopedilum striatum Clements & Jones Paphiopedilum bodegomensis Hort., nomen nudum Paphiopedilum bodegomii Hort., nomen nudum Paphiopedilum glanduliferum Auct. Non […]
Không chỉ làm tốt công tác giải ngân của một cán bộ tín dụng, chàng chuẩn võ sư cấp 17 võ cổ truyền Việt Nam Vũ Huy Hoàng (33 tuổi) còn rất mát tay với nghề sản xuất, kinh doanh hoa Lan rừng, thu tiền tỷ mỗi năm. Nhân giống các loài Lan có nguy […]